Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Phả”.

  1. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Pháo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. nguyễn đức phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Pháp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 198 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sông Lô- Việt Trì- Hy sinh: 30/1/1968