Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nhung”.
- Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1974 Quê quán: Sơn Hùng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 6/6/1969
- Nguyễn Đức Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 6/6/1969
- Nguyễn Đức Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/4/1969