Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nhuận”.
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Dương - Tân Dương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ