Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nhuận”.

  1. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 178 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 475 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Thụy - Phủ Rực - Thái Bình Hy sinh: 29/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đức Nhuận C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Đa Thắng, Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: Chưa xác định tọa độ