Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nhã”.

  1. Nguyễn Đức Nhẫn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nhận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nhắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An phúc - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2640 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1989 Quê quán: An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2641 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM407 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An phúc - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1989 Quê quán: An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 3/12/1975
  2. Nguyễn Đức Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 3/12/1975