Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nghi”.

  1. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phúc Niên - Triệu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phụ Lỗ - Phụ Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Thuận Liên - Thuận Nam - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hiệp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (91-23) mộ 3 1/50000
  2. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  3. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  4. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  5. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974