Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nghi”.

  1. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 29 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nghiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phúc Niên- Triệu Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 34 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Nghiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 212 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2538 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (91-23) mộ 3 1/50000
  2. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  3. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  4. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  5. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974