Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nghiệp”.

  1. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/6/1966
  2. Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/6/1966
  3. Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/3/1966