Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nghi”.

  1. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 651 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23) mộ 3 1/50000 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 41 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nghĩ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Thông Canh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (91-23) mộ 3 1/50000
  2. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  3. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  4. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/10/1971
  5. Nguyễn Đức Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974