Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nghĩa”.

  1. Nguyễn đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 29 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2538 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Thuận Liên - Thuận Nam - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Công xuyên-Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1978 2538
  2. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 21 ngõ 27 phố Đồng Xuân- khối 2 tiểu khu 7- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 27/3/1975