Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ngân”.

  1. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. nguyễn đức ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1357 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ngạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ngạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ngạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970
  3. Nguyễn Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970