Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Nam”.

  1. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1 - D23 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1-D23 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1980 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1975 NTLS DAKGLEI KONTUM
  2. Nguyễn Đức Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1975
  3. Nguyễn Đức Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975