Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Na”.

  1. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1980 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000