Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Na”.
- Nguyễn Đức Na Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1 - D23 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1-D23 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năn Năm sinh: 26/1960 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 119 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.