Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Minh”.
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Phú mão - Lạc Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Dân Chủ, Kỳ Sơn, Kỳ Sơn Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1967 Quê quán: Châu Nam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C14 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Số 2 - Ngõ Trần Quốc Toản - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D47 BCH quân sự Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1971
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.50.08 bản đồ UTM 1/50.000