Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Minh”.
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 476 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1971
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.50.08 bản đồ UTM 1/50.000