Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Mai”.

  1. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Mại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Mái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Thanh Nguyện' - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quán Nha- Tiên Hải- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/1/1966 Tại trận địa
  3. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 8/9/1970
  4. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 8/9/1970
  5. Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 9/8/1970