Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Mỹ”.

  1. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 384 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 Quê quán: Văn Lung - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: T65 - đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1952 · Văn Lung-Phú Thọ-Vĩnh Phú Hy sinh: 20/5/1974