Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Mưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kỳ Mưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1947 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Mưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỏ Hạ- Bì Hoa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/02/1972 Gần đồi 902, Khu B cũ