Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Luận”.

  1. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. nguyễn đức luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 144 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26-12-1973 Quê quán: Bình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 4, 33 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23-9-1973 Quê quán: Phượng Hoàng, Thanh Hà, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B11, D1, 4, 35 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: B11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1979
  2. Nguyễn Đức Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  3. Nguyễn Đức Luân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 02/10/1970 D1, 4, 34
  4. Nguyễn Đức Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc sông Gia Liêu Đắc Lắc 1 giờ
  5. Nguyễn Đức Luân DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1940 · Phượng Hoàng, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 2-10-1970