Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Long”.

  1. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 1B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lịch Tiến - Hùng Sơn - Tràng Định Hy sinh: 30/01/1970 Mai táng ban đầu: Cách nhà mô làng rẹt 100m về phía tây
  2. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Văn - Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 17/11/1966 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 12 - Tiểu khu Công vụ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 4/5/1979