Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Lan”.
- Nguyễn Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Tân Yên - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1953 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lạng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.