Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Lộc”.
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Phùng Hưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1966 Quê quán: Kim Đội - Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Ty GTKT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Van - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 20/08/1974 Mai táng ban đầu: D37
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Niềm Xá - Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 9/7/1979 Mai táng ban đầu: Hồ Chí Minh
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 21/08/1971 Mai táng ban đầu: D 37