Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Lịch”.

  1. Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Hội- Bình Lục- Hy sinh: 15/3/1968