Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Lễ”.

  1. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM104 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: An Thái - Phú Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Lễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Đức Lễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969