Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Lập”.

  1. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L98 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 78 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 494 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Thêng Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tính Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C106 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bò Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m3 1/50000
  2. Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Hy sinh: // Lô 11 Số 78