Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Lâm”.

  1. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 270 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 168 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 622 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lãm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 5/5/1988 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 4 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Lâm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.