Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Khang”.
- Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Tùng Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: 39 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuất Hóa - Bạch Thông Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai
- Nguyễn Đức Khảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
- Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Buôn I Na
- Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 39 Lý Thường Kiệt - Hà Nội Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000