Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Kha”.
- Nguyễn Đức KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: An Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lãng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: 39 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.