Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Kha”.
- Nguyễn Đức Khàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đinh Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Tùng Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Hưng Đạo - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.