Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Khỏa”.

  1. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Hà Đông - Phù Đức - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Khoanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Yên- La Hang- Hy sinh: 23/4/1973
  2. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/4/1972
  3. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972