Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ký”.

  1. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ký Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 812 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM188 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Việt Hồng, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tân Trung, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D 46 - OB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Ký Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Ký” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.