Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Huân”.

  1. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Huần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đại Bại - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá B1