Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hoàn”.

  1. Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 297 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 788 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/68 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Vô lao, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hoánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/13/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 371 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D60A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạo Tư - Tư Hồ - Thận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1973 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biên
  2. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khối 45 - Khu Hai Bà - Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972
  3. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978