Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hinh”.

  1. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hình Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 828 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 233 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hình Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1952 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D301 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đạn Phường - Hà Tây Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: VIện F