Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hi”.
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 233 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1973 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1974 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Phúc- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Toản - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hình Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1952 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D301 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Nghĩa tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.