Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hiệp”.
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 50 · Hàng e Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/3/1988 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1973 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia Lộc, hải Hưng Hy sinh: 28/5/1973
- Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/5/73
- Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tôi- Hà Hòa- Hy sinh: 10/3/1972
- Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 10/3/1972
- Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968