Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hợp”.
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1589 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 25/12/1978 1589
- Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thành- hòa Tĩnh- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 8/5/1968
- Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968