Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hộ”.

  1. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng I · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoài Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 382 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng