Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hộ”.
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/68 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1958 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1562 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1986 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1560 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Vũ Thắng, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.