Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hộ”.

  1. Nguyễn Đức Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 234 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hộ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 297 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 788 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hoánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 55 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 401 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng