Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hỏa”.
- Nguyễn Đức Hoánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/13/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H20 · Hàng 15 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/68 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 371 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1978
- Nguyễn Đức Hỏa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Liêm Hy sinh: 19/1/78
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Lâm, Hà Nội
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Dưới- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 22/02/1967