Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hỏa”.

  1. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Lợm lè - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 297 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 788 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 16.3.75
  2. Nguyễn Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1978
  3. Nguyễn Đức Hỏa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Liêm Hy sinh: 19/1/78
  4. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Lâm, Hà Nội
  5. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Dưới- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 22/02/1967
→ Xem cả 11 người trong các danh sách