Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hằng”.

  1. Nguyễn Đức Hàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Nhựt Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968
  3. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968
  4. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thánh- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968
  5. Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thạnh- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968