Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hạnh”.

  1. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 763 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971