Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hạnh”.

  1. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 21/1947 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1982 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971