Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hòa”.
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 371 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Vô lao, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D60A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1971 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt – Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Hòa” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.