Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hòa”.

  1. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 401 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 239 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Hòa” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.