Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Hãn”.

  1. Nguyễn Đức Hảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. AHLS Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1982 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 763 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1968