Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Giang”.
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 - K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Dìn Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.